Nghĩa của từ "misfortunes never come singly" trong tiếng Việt

"misfortunes never come singly" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

misfortunes never come singly

US /mɪsˈfɔːrtʃənz ˈnɛvər kʌm ˈsɪŋɡli/
UK /mɪsˈfɔːtʃənz ˈnɛvə kʌm ˈsɪŋɡli/
"misfortunes never come singly" picture

Thành ngữ

họa vô đơn chí

bad things tend to happen at the same time or in quick succession

Ví dụ:
First I lost my job, and then my car broke down; truly, misfortunes never come singly.
Đầu tiên tôi mất việc, sau đó xe lại bị hỏng; đúng là họa vô đơn chí.
After the flood, a fire broke out in the warehouse, proving that misfortunes never come singly.
Sau trận lụt, một vụ hỏa hoạn đã xảy ra trong kho hàng, minh chứng cho câu họa vô đơn chí.